Bộ 50 câu ôn tập Python cơ bản – trắc nghiệm

Chủ đề Biến-Kiểu dữ liêu – Các phép toán – Nhập và Xuất dữ liệu

PHẦN 1: CÂU HỎI NHẬN BIẾT (15 câu)

Câu 1: Trong Python, khối lệnh được xác định bằng:
A. Dấu ngoặc nhọn {}
B. Từ khóa begin/end
C. Thụt lề (indentation)
D. Dấu chấm phẩy ;

Câu 2: Ký tự nào dùng để bắt đầu một chú thích một dòng?
A. //
B. /*
C. #
D. —

Câu 3: Hàm nào dùng để hiển thị dữ liệu ra màn hình?
A. input()
B. print()
C. output()
D. display()

Câu 4: Hàm nào dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?
A. scan()
B. read()
C. input()
D. get()

Câu 5: Kiểu dữ liệu nào KHÔNG phải là kiểu số trong Python?
A. int
B. float
C. complex
D. string

Câu 6: Giá trị nào sau đây thuộc kiểu boolean?
A. 0
B. “True”
C. True
D. 1

Câu 7: Toán tử nào dùng để tính lũy thừa?
A. ^
B. *
C. **
D. ++

Câu 8: Tên biến nào sau đây là hợp lệ?
A. 1st_number
B. first-number
C. first_number
D. first number

Câu 9: Để chạy chương trình Python từ file, phần mở rộng của file là:
A. .java
B. .cpp
C. .py
D. .txt

Câu 10: Chế độ nào cho phép thực thi lệnh ngay lập tức trong Python?
A. Chế độ kịch bản
B. Chế độ tương tác
C. Chế độ biên dịch
D. Chế độ thông dịch

Câu 11: Lỗi nào được phát hiện trong quá trình dịch chương trình?
A. Lỗi logic
B. Lỗi runtime
C. Lỗi cú pháp
D. Lỗi ngoại lệ

Câu 12: Từ khóa nào KHÔNG phải là từ khóa trong Python?
A. and
B. as
C. while
D. until

Câu 13: Kiểu dữ liệu của giá trị 3.14 là:
A. int
B. float
C. complex
D. string

Câu 14: Để chuyển đổi chuỗi sang số nguyên, ta dùng hàm:
A. str()
B. int()
C. float()
D. bool()

Câu 15: Toán tử nào dùng để lấy phần dư của phép chia?
A. /
B. //
C. Ký hiệu phần trăm
D. //


PHẦN 2: CÂU HỎI THÔNG HIỂU (20 câu)

Câu 16: Kết quả của print(2 ** 3) là:
A. 6
B. 8
C. 9
D. 5

Câu 17: Kết quả của print(7 // 2) là:
A. 3.5
B. 3
C. 4
D. 3.0

Câu 18: Kết quả của print(7 PT 2) là (PT là ký hiệu phần trăm):
A. 3.5
B. 3
C. 1
D. 0

Câu 19: Kết quả của print(True + 2) là:
A. True2
B. 3
C. Lỗi
D. False

Câu 20: Kết quả của print(3 < 4 and 5 > 6) là:
A. True
B. False
C. 1
D. 0

Câu 21: Kết quả của print(not True or False) là:
A. True
B. False
C. 1
D. 0

Câu 22: Đoạn code nào sau đây KHÔNG có lỗi?
A. x = 5 y = 10
B. x = 5; y = 10
C. x = 5, y = 10
D. x = 5 and y = 10

Câu 23: Kết quả của print("Hello" + "World") là:
A. HelloWorld
B. Hello World
C. "Hello"+"World"
D. Lỗi

Câu 24: Kiểu dữ liệu của giá trị 3.14j là:
A. int
B. float
C. complex
D. string

Câu 25: Đoạn code x = 5; x += 3 tương đương với:
A. x = 3
B. x = 5 + 3
C. x = 8
D. x = x + 3

Câu 26: Kết quả của print(type(input())) khi nhập số 5 là:
A. int
B. float
C. str
D. number

Câu 27: Để chuyển đổi chuỗi “123” sang số nguyên, ta dùng:
A. str(“123”)
B. int(“123”)
C. float(“123”)
D. bool(“123”)

Câu 28: Kết quả của print(f"Kết quả: {5 + 3}") là:
A. Kết quả: 5 + 3
B. Kết quả: 8
C. {5 + 3}
D. Lỗi

Câu 29: Để căn phải giá trị khi định dạng với f-string, dùng ký tự:
A. <
B. >
C. ^
D. =

Câu 30: Tham số nào của print() giúp giữ con trỏ trên cùng dòng?
A. sep
B. end
C. flush
D. file

Câu 31: Tham số nào của print() xác định ký tự phân cách giữa các đối số?
A. sep
B. end
C. flush
D. file

Câu 32: Kết quả của print(2 == 2.0) là:
A. True
B. False
C. Lỗi
D. 1

Câu 33: Để viết chú thích nhiều dòng, KHÔNG dùng cách nào?
A. # Mỗi dòng bắt đầu bằng #
B. '''Nội dung chú thích'''
C. """Nội dung chú thích"""
D. // Nội dung chú thích //

Câu 34: Lỗi SyntaxError thuộc loại lỗi nào?
A. Lỗi logic
B. Lỗi runtime
C. Lỗi cú pháp
D. Lỗi ngoại lệ

Câu 35: Khi gặp lỗi ValueError với int(input()), nguyên nhân có thể là:
A. Nhập số quá lớn
B. Nhập chuỗi chứa ký tự không phải số
C. Nhập số thực
D. Nhập giá trị boolean


PHẦN 3: CÂU HỎI VẬN DỤNG (15 câu)

Câu 36: Hoàn thành câu lệnh gán giá trị 10 cho cả ba biến a, b, c:

a = b = c = ______

Câu 37: Hoàn thành câu lệnh nhập số nguyên từ bàn phím:

n = ______(input("Nhập số: "))

Câu 38: Hoàn thành câu lệnh in ra thông báo “Xin chào” mà không xuống dòng:

print("Xin chào", ______='')

Câu 39: Viết câu lệnh gán đồng thời: x = 1, y = 2, z = 3

______

Câu 40: Hoàn thành câu lệnh tính diện tích hình chữ nhật:

dai = 5
rong = 3
dien_tich = ______

Câu 41: Hoàn thành câu lệnh in ra giá trị của biến x với định dạng: “Giá trị: x”

x = 10
print(______)

Câu 42: Hoàn thành câu lệnh định dạng với phương thức format():

print("{} + {} = {}".______(2, 3, 5))

Câu 43: Viết câu lệnh tính BMI từ cân nặng can_nang (kg) và chiều cao chieu_cao (m):

bmi = ______

Câu 44: Hoàn thành câu lệnh f-string để hiển thị số pi với 2 chữ số thập phân:

pi = 3.14159
print(f"Giá trị pi: {______}")

Câu 45: Sửa lỗi trong đoạn code nhập tuổi:

tuoi = input("Nhập tuổi: ")
print("Tuổi sau 5 năm:", tuoi + 5)

Câu 46: Viết câu lệnh in các môn học phân cách bằng dấu phẩy:

mon1, mon2, mon3 = "Toán", "Lý", "Hóa"
print(______)

Câu 47: Viết câu lệnh tính tổng hai số nhập từ bàn phím:

a = ______
b = ______
tong = ______

Câu 48: Kết quả của print(15 // 4) là:
A. 3.75
B. 3
C. 4
D. 3.0

Câu 49: Kết quả của print("2" + "3") là:
A. 5
B. "5"
C. "23"
D. Lỗi

Câu 50: Để hiển thị kiểu dữ liệu của biến x, ta dùng lệnh:
A. print(type(x))
B. print(typeof(x))
C. print(x.type)
D. print(x->type)


ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Phần 1:

  1. C 2. C 3. B 4. C 5. D
  2. C 7. C 8. C 9. C 10. B
  3. C 12. D 13. B 14. B 15. C

Phần 2:
16. B 17. B 18. C 19. B 20. B
21. B 22. B 23. A 24. C 25. D
26. C 27. B 28. B 29. B 30. B
31. A 32. A 33. D 34. C 35. B

Phần 3:
36. 10
37. int
38. end
39. x, y, z = 1, 2, 3
40. dai * rong
41. print("Giá trị:", x) hoặc print(f"Giá trị: {x}")
42. format
43. can_nang / (chieu_cao ** 2)
44. pi:.2f
45.

tuoi = int(input("Nhập tuổi: "))
print("Tuổi sau 5 năm:", tuoi + 5)
  1. print(mon1, mon2, mon3, sep=", ")
a = int(input("Nhập a: "))
b = int(input("Nhập b: "))
tong = a + b
  1. B
  2. C
  3. A

Lời khuyên ôn tập:

  • Tập trung vào cú pháp cơ bản, khai báo biến, kiểu dữ liệu
  • Luyện tập các phép toán và độ ưu tiên
  • Thực hành nhập/xuất dữ liệu và định dạng chuỗi
  • Làm quen với các lỗi thường gặp và cách khắc phục

Chúc các em ôn tập thật tốt và đạt kết quả cao!

Comments are closed.