10 bài tập dạng “điền vào chỗ trống” để ôn luyện lệnh for trong Python

Bài 1: Tính tổng các số từ 1 đến n

n = int(input("Nhập n: "))
tong = 0
for i in range(1, ..........):
    tong = ..........
print("Tổng là:", tong)

Bài 2: In các số chẵn trong khoảng 0 đến 10

for x in range(..........):
    if x % 2 == 0:
        print(x, end=" ")

Bài 3: Đảo ngược chuỗi

s = "hello"
dao_nguoc = ""
for ch in s:
    dao_nguoc = ..........
print(dao_nguoc)  # Kết quả: "olleh"

Bài 4: Tìm số lớn nhất trong danh sách

numbers = [3, 7, 2, 9, 5]
max_num = numbers[0]
for num in numbers:
    if ..........
        max_num = num
print("Số lớn nhất là:", max_num)

Bài 5: Tính giai thừa

n = 5
giai_thua = 1
for i in range(1, ..........):
    giai_thua = ..........
print(giai_thua)  # Kết quả: 120

Bài 6: In bảng cửu chương của 5

n = 5
for i in range(1, 11):
    print(f"{n} x {i} = {..........}")

Bài 7: Đếm số ký tự nguyên âm trong chuỗi

s = "programming"
nguyen_am = "aeiou"
dem = 0
for ch in s:
    if ch in ..........:
        dem += 1
print("Số nguyên âm:", dem)

Bài 8: Tạo danh sách bình phương các số từ 1 đến n

n = 4
binh_phuong = []
for i in range(1, ..........):
    binh_phuong.append(..........)
print(binh_phuong)  # Kết quả: [1, 4, 9, 16]

Bài 9: Tính trung bình cộng của danh sách

numbers = [10, 20, 30, 40]
tong = 0
for num in ..........:
    tong += num
trung_binh = tong / ..........[..........]
print("Trung bình:", trung_binh)

Bài 10: In hình tam giác sao

n = 5
for i in range(1, n+1):
    for j in range(..........):
        print("*", end="")
    print()
# Kết quả:
# *
# **
# ***
# ****
# *****

Đáp án

Bài 1:
n + 1
tong + i

Bài 2:
11

Bài 3:
ch + dao_nguoc

Bài 4:
num > max_num

Bài 5:
n + 1
giai_thua * i

Bài 6:
n * i

Bài 7:
nguyen_am

Bài 8:
n + 1
i ** 2 hoặc i * i

Bài 9:
numbers
len(numbers)

Bài 10:
i

Comments are closed.